
Đầu tư vào thi công hoàn thiện fit out là giải pháp tối ưu để tạo nên không gian sống, làm việc, kinh doanh hiện đại, tiện nghi và giàu thẩm mỹ. Bluecons sẽ giúp bạn nắm bắt chi tiết về báo giá, quy trình, các hạng mục quan trọng và những lưu ý khi quyết định thực hiện phần hoàn thiện fit out tại mọi công trình.
Mục lục
- Fit out là gì? Vì sao cần hoàn thiện fit out?
- Các hạng mục thi công hoàn thiện fit out phổ biến
- Báo giá thi công phần hoàn thiện fit out (tham khảo)
- Báo giá thi công điện M&E cho công trình
- Một số lưu ý về giá và lựa chọn đơn vị thi công fit out
- Lý do nên lựa chọn Bluecons cho dự án fit out
- Câu hỏi thường gặp về thi công fit out
- Thông tin liên hệ tư vấn & báo giá nhanh Bluecons
Fit out là gì? Vì sao cần hoàn thiện fit out?
Fit out là quá trình hoàn thiện bên trong công trình (nhà ở, văn phòng, cửa hàng…) bao gồm các hạng mục như tường, sàn, trần, cửa, hệ thống điện, nước… nhằm biến không gian thô thành khu vực chức năng sẵn sàng sử dụng. Hoàn thiện fit out chất lượng không chỉ đảm bảo tính thẩm mỹ, nâng tầm thương hiệu mà còn giúp tối ưu tiện nghi, tăng giá trị đầu tư lâu dài.
Một dự án hoàn thiện fit out tốt giúp chủ đầu tư kiểm soát chi phí tối ưu, giảm phát sinh nhờ báo giá minh bạch, cam kết chất lượng và tiến độ đúng thời hạn. Đặc biệt, với các công trình kinh doanh như văn phòng, shop, cửa hàng, việc thiết kế và thi công fit out chuyên nghiệp còn tạo ấn tượng mạnh và thu hút khách hàng, đối tác ngay từ lần đầu tiên.
Các hạng mục thi công hoàn thiện fit out phổ biến
Hoàn thiện fit out thường chia thành nhiều hạng mục nhỏ. Bluecons cung cấp báo giá và thi công trọn gói hoặc từng phần cho từng hạng mục sau:
- Tường: Bao gồm hoàn thiện tường thô, tô trát, ốp lát, sơn nước, giấy dán tường hoặc các vật liệu trang trí khác theo yêu cầu.

- Sàn: Thi công sàn bê tông, gạch men, đá, sàn gỗ, thảm… đảm bảo bền, sang và phù hợp công năng sử dụng.
HOÀN THIỆN SÀN / FLOOR FINISHING WORK Diễn giải công việc
SpecificationĐơn vị
UnitKhối lượng
QuantityĐơn giá
Unit price
(VNĐ)Thành tiền
Amount
(VNĐ)1 Sàn bê tông đậy bể nước ngầm m2 11.39 1,380,000 15,711,300 2 Sàn bê tông đậy hố pit thang máy m2 5.50 1,380,000 7,590,000 3 Nắp thăm hầm cái 1.00 2,500,000 2,500,000 4 Cán nền Cán nền bê tông bằng đầm nước rung và có ván khuôn m2 119.13 25,000 2,978,250 5 Sỏi trang trí phòng md 46.42 90,000 4,177,800 6 Trang trí hòn khô dưới gầm cầu thang lot 1.00 – 7 Gỗ lát sàn Gỗ MDF chống ẩm
Nhân công + vật tưm2 37.29 2,500,000 93,225,000 8 Nẹp sàn Nẹp nhựa
Nhân công + vật tưmd 46.42 200,000 9,284,000 9 Len chân tường Nhựa md 46.42 160,000 7,427,200 10 Gạch lát sàn Gạch ceramic m2 70.35 160,000 11,255,200 11 Len chân tường Gạch ceramic md 49.03 95,000 4,657,850 12 Nhân công lát gạch Nhân công + Vật tư phụ m2 70.35 70,000 4,924,150 13 Nhân công ốp len chân tường Nhân công + Vật tư phụ md 49.03 50,000 2,451,500 14 Ngạch cửa B100 Đá granit kim sa trung đen md 7.15 1,800,000 12,870,000 - Trần, cửa đi & cửa sổ: Thi công trần thạch cao, trần nhôm, trần nhựa, kết hợp lắp đặt cửa đi, cửa sổ cách âm, cách nhiệt đáp ứng nhu cầu thẩm mỹ và công năng. Cửa nhôm kính được ưa chuộng nhờ sự bền bỉ, tiết kiệm điện, chống thấm và cách âm hiệu quả.
- Hoàn thiện tường & sàn tầng lầu: Thường có thêm các hạng mục như ốp lát gạch men tại khu vực vệ sinh, ban công hoặc các tầng trên.
HOÀN THIỆN TƯỜNG / WALL FINISHING Diễn giải công việc
SpecificationĐơn vị
UnitKhối lượng
QuantityĐơn giá
Unit price
(VNĐ)Thành tiền
Amount
(VNĐ)1 Xây hộp gen kỹ thuật Cái 2.00 2 Xây tường gạch B100 m2 36.96 300,000 8,664,000 3 Trát tường gạch xây m2 81.62 200,000 13,090,000 4 Cắt tường trang trí molding md 13.64 250,000 3,492,500 5 Vách ngăn chống ẩm 2 mặt B100 m2 68.65 245,000 8,587,250 6 Vách thạch cao 1 mặt B50 m2 24.64 150,000 1,501,500 7 Bả trét & sơn nước tường m2 368.81 9500 & 320000 25,055,915 8 Gạch tường toilet m2 25.26 150,000 693,000 9 Gạch nền toilet m2 4.29 105,000 2,652,300 10 Nhân công ốp gạch toilet m2 29.55 150,000 4,482,000 - Thi công các hạng mục bổ trợ: Các khu vực phụ như hành lang, khu vực chờ, góc trang trí… để hoàn thiện tổng thể không gian.
CÔNG VIỆC KHÁC/ OTHER WORKS Diễn giải công việc
SpecificationĐơn vị
UnitKhối lượng
QuantityĐơn giá
Unit price
(VNĐ)Thành tiền
Amount
(VNĐ)1 Trát dạ đáy cầu thang m2 60.84 150,000 9,126,000 2 Tô bậc cầu thang m2 68.04 150,000 10,206,000 3 Mặt bậc cầu thang Đá granit kim sa trung m2 41.58 1,800,000 74,844,000 4 Ốp cổ bậc cầu thang Đá nhân tạo trắng m2 27.72 1,850,000 51,282,000 5 Ốp len chân tường cầu thang Đá granit kim sa trung md 63.53 1,800,000 114,345,000 6 Lan can cầu thang Kính cường lực 10 ly md 52.00 1,850,000 96,200,000 7 Tay vị cầu thang Căm xe 60×60 md 55.50 480,000 26,640,000 8 Pat kính Inox 304 cái 96.00 280,000 26,880,000 9 Sơn dặm lại tường ngoài nhà Sơn Dulux -18L tiết kiệm m2 145.00 235,000 34,075,000
Báo giá thi công phần hoàn thiện fit out (tham khảo)
Chi phí thi công phần hoàn thiện fit out chịu ảnh hưởng bởi loại vật liệu, diện tích thực tế, yêu cầu thiết kế và mức độ hoàn thiện. Để xây dựng ngân sách sát thực tế, các yếu tố sau tác động đến phạm vi giá tham khảo:
- Báo giá phần tường: Phụ thuộc chất lượng vật liệu (sơn, ốp gạch, giấy dán tường…), diện tích và độ phức tạp.
- Báo giá phần sàn: Tùy chọn sàn bê tông, gạch men, lát đá, sàn gỗ, thảm…, giá sẽ khác nhau theo từng loại vật liệu và diện tích.
- Báo giá phần trần, cửa đi/cửa sổ: Giá bị ảnh hưởng bởi chủng loại cửa – trần sử dụng cũng như quy mô thi công.
- Báo giá các hạng mục bổ sung: Trang trí vách, lam gỗ, quầy, phòng chức năng, không gian phụ…
Bluecons trực tiếp khảo sát thực tế công trình để đưa ra báo giá sát với ngân sách và mục tiêu sử dụng của chủ đầu tư.

Lưu ý: Giá đã bao gồm phí nhân công lắp đặt/trọn gói, chưa gồm VAT 10% nếu khách hàng cần xuất hóa đơn. Các chi phí phát sinh (nếu có) đều được tư vấn rõ ràng trước khi thi công.
Báo giá thi công điện M&E cho công trình
Phần hệ thống điện – nước – điều hòa (M&E) là hạng mục quan trọng trong mọi dự án fit out. Báo giá thi công điện M&E tại Bluecons bao gồm:
- Thi công hệ thống điện: Dây điện, công tắc, ổ cắm, hệ thống chiếu sáng, vật tư an toàn.
VẬT TƯ ĐIỆN Diễn giải công việc
SpecificationĐơn vị
UnitKhối lượng
QuantityĐơn giá
Unit price
(VNĐ)Thành tiền
Amount
(VNĐ)1 Tủ điện chính 30 đường Cái 1.00 880,000 880,000 2 Tủ điện tầng 24 đường âm tường Cái 7.00 625,000 4,375,000 3 Tủ điện điều khiển thang máy (dự phòng) Cái 1.00 9,000,000 9,000,000 4 Tủ điều khiển bơm Cái 3.00 1,000,000 3,000,000 5 MCCB – 3P – 100A Cái 1.00 5,200,000 5,200,000 6 MCB-3P-25A Cái 7.00 1,250,000 8,750,000 7 MCB-3P-20A Cái 3.00 1,720,000 5,160,000 8 MCB-2P-40A Cái 7.00 1,450,000 10,150,000 9 MCB-2P-20A Cái 45.00 850,000 38,250,000 10 MCB-1P-20A Cái 18.00 350,000 6,300,000 11 MCB-1P-16A Cái 20.00 320,000 6,400,000 12 Dây điện 10.0mm2 Cadivi cuộn 4.00 2,480,000 9,920,000 13 Dây điện 6.0mm2 Cadivi cuộn 8.00 1,280,000 10,240,000 14 Dây điện 4.0mm2 Cadivi cuộn 38.00 1,020,000 38,760,000 15 Dây điện 2.5mm2 Cadivi cuộn 80.00 580,000 46,400,000 16 Dây điện 1.5mm2 Cadivi cuộn 54.00 420,000 22,680,000 17 Dây điện 1.0mm2 Cadivi cuộn 9.00 330,000 2,970,000 18 Ống nhựa PVC D20 nhân công + vật tư m 800.00 12,000 9,600,000 19 Ổ cắm đôi Cái 70.00 42,000 2,940,000 20 Ổ cắm âm sàn Cái 5.00 610,000 3,050,000 21 Công tắc 1 chiều Cái 56.00 20,000 1,120,000 22 Công tắc 2 chiều Cái 25.00 45,000 1,125,000 23 Vật tư phụ lot 1.00 2,000,000 2,000,000 24 Nhân công đi hệ thống điện m2 485.00 200,000 97,000,000 - Thi công hệ thống chiếu sáng, đèn trang trí: Lắp đặt đèn trần, đèn LED, đèn tường theo thiết kế ánh sáng.
ĐÈN TRANG TRÍ Diễn giải công việc
SpecificationĐơn vị
UnitKhối lượng
QuantityĐơn giá
Unit price
(VNĐ)Thành tiền
Amount
(VNĐ)1 Đèn LED panel âm trần 9W Cái 35.00 95,000 3,325,000 2 Đèn LED điểm âm trần Cái 116.00 300,000 34,800,000 3 Đèn LED panel nổi 600×600 Cái 9.00 750,000 6,750,000 4 Đèn LED panel nổi 300×1200 Cái 12.00 585,000 7,020,000 5 Đèn LED panel nổi D300 Cái 4.00 600,000 2,400,000 6 Đèn trang trí thả treo trần Bộ 5.00 2,500,000 12,500,000 7 Đèn gắn tường cầu thang Cái 12.00 390,000 4,680,000 8 Đèn LED tuýp 1.2m Cái 5.00 220,000 1,100,000 9 Đèn LED downlight gắn nổi ban công Cái 12.00 220,000 2,640,000 10 Đèn trang trí gắn tường ban công Cái 12.00 320,000 3,840,000 11 Đèn LED dây hắt trần ánh sáng vàng/trắng md 150.00 20,000 3,000,000 12 Đèn LED dây hắt trong tủ md 150.00 20,000 3,000,000 13 Nguồn Adapter cho LED dây cái 7.00 200,000 1,400,000 14 Nguồn 220V cho LED dây cái 35.00 50,000 1,750,000 15 Nguồn tổ ong cho LED dây cái 6.00 1,000,000 6,000,000 16 Vật tư phụ lot 1.00 2,000,000 2,000,000 - Thi công hệ thống mạng – Internet: Lắp đặt, kéo dây mạng LAN, wifi.
- Thi công camera giám sát: Lắp đặt camera, hệ thống kiểm soát ra vào.
BÁO CHÁY Diễn giải công việc
SpecificationĐơn vị
UnitKhối lượng
QuantityĐơn giá
Unit price
(VNĐ)Thành tiền
Amount
(VNĐ)1 Trung tâm báo cháy 1 loop Cái 1.00 21,800,000 21,800,000 2 Đầu báo khói địa chỉ Cái 32.00 1,600,000 51,200,000 3 Nút nhấn địa chỉ Cái 6.00 680,000 4,080,000 4 Chuông còi Cái 6.00 230,000 1,380,000 5 Cáp tín hiệu 2Cx1.5mm2 m 500.00 750,000 375,000,000 6 Cáp nguồn hiệu 2Cx2.5mm2 m 250.00 20,000 5,000,000 7 Ống PVC D20 m 450.00 30,000 13,500,000 8 Vật tư phụ lot 1.00 2,000,000 2,000,000 - Thi công điện lạnh: Lắp đặt hệ thống điều hòa, quạt thông gió.
CẤP THOÁT NƯỚC Diễn giải công việc
SpecificationĐơn vị
UnitKhối lượng
QuantityĐơn giá
Unit price
(VNĐ)Thành tiền
Amount
(VNĐ)1 Ống cấp nước PPR Lot 1.00 30,000 30,000 2 Ống thoát nước PVC Lot 1.00 20,000 20,000 3 Cụm van cấp nước Lot 1.00 175,000 175,000 4 Cụm van thoát nước Lot 1.00 95,000 95,000 5 Quạt hút trần cái 5.00 245,000 1,225,000 6 Nhân công đi hệ thống cấp thoát nước m2 485.00 10,000 4,850,000 7 Vật tư phụ Lot 1.00 3,000,000 3,000,000 THIẾT BỊ VỆ SINH & NƯỚC 1 Lavabo để bàn đá Cái 2.00 2,000,000 4,000,000 2 Bộ co xả đáy Lavabo cái 2.00 180,000 360,000 3 Vòi nước nóng lạnh Lavabo cái 2.00 1,500,000 3,000,000 4 Bồn cầu cái 2.00 6,800,000 13,600,000 5 Vòi xịt bồn cầu cái 2.00 420,000 840,000 6 Hộp khăn giấy cái 2.00 380,000 760,000 7 Giá treo khăn cái 2.00 140,000 280,000 8 Phểu thu sàn cái 2.00 110,000 220,000 9 Chậu rửa 1 hộc cái 5.00 580,000 2,900,000 10 Vòi nước chậu rửa cái 5.00 1,450,000 7,250,000 11 Vật tư phụ Lot 1.00 1,500,000 1,500,000 THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC 1 Bồn nước bể nước ngầm 1500L nằm + Chân bồn Inox 304 Bộ 1.00 5,200,000 5,200,000 2 Bồn nước 1500L đứng trên mái + Chân bồn Inox 304 Bộ 1.00 4,800,000 4,800,000 3 Bơm trung chuyển nước lên mái H=35m Cái 1.00 1,650,000 1,650,000 4 Bơm tăng áp H=22m Cái 1.00 1,800,000 1,800,000 5 Bơm nước thải H=15m Cái 2.00 4,300,000 8,600,000 6 Máy nước nóng gián tiếp 30L Cái 5.00 3,500,000 17,500,000 7 Vật tư phụ Lot 1.00 2,500,000 2,500,000 - Thi công cấp/thoát nước, thiết bị vệ sinh: Lắp đặt hệ thống ống nước, thiết bị vệ sinh.
Chi phí của từng hạng mục này sẽ thay đổi theo chủng loại thiết bị, diện tích, yêu cầu kỹ thuật cụ thể. Bluecons cam kết tư vấn phương án hợp lý, đảm bảo hiệu suất sử dụng và chất lượng công năng.
Một số lưu ý về giá và lựa chọn đơn vị thi công fit out
- Giá thi công chịu ảnh hưởng nhiều yếu tố: Loại vật liệu, diện tích thi công, mức độ hoàn thiện, các yêu cầu kỹ thuật và thẩm mỹ.
- Báo giá được xây dựng sau khảo sát thực tế: Nên tham khảo bảng giá sơ bộ làm cơ sở ước tính. Báo giá chính xác và cuối cùng sẽ có sau khảo sát công trình và trao đổi chi tiết với chủ đầu tư.
- Lựa chọn nhà thầu uy tín: Đội ngũ kỹ thuật dày dạn kinh nghiệm giúp hạn chế rủi ro, đảm bảo chất lượng cũng như tiến độ.
- Dịch vụ bảo hành – hậu mãi rõ ràng: Chính sách bảo hành minh bạch, hỗ trợ xử lý kịp thời tạo sự yên tâm cho chủ đầu tư.
Lý do nên lựa chọn Bluecons cho dự án fit out
- Phí thiết kế thi công cạnh tranh: Ưu đãi khi khách hàng sử dụng đồng thời cả thiết kế và thi công.
- Đội ngũ chuyên nghiệp: Đáp ứng tốt yêu cầu kỹ thuật và thẩm mỹ, xử lý linh hoạt các phát sinh thực tế.
- Cam kết đúng tiến độ – minh bạch: Báo giá rõ ràng, quy trình minh bạch, bàn giao đúng hẹn.
- Chính sách bảo hành, hậu mãi: Bảo đảm quyền lợi, hỗ trợ nhanh chóng khi cần thiết.
Bạn hoàn toàn yên tâm về chất lượng cũng như chi phí tối ưu khi chọn Bluecons đồng hành trong dự án fit out.
Câu hỏi thường gặp về thi công fit out
1. Làm sao để nhận được báo giá fit out chi tiết?
Nên liên hệ trực tiếp nhà thầu để được khảo sát thực tế và nhận báo giá sát nhất với nhu cầu, diện tích và điều kiện thi công cụ thể.
2. Quá trình thi công hoàn thiện fit out diễn ra trong thời gian bao lâu?
Thông thường, một dự án fit out trung bình mất khoảng 3–8 tuần, tùy thuộc diện tích và mức độ phức tạp.
3. Chính sách bảo hành tại Bluecons gồm những gì?
Tùy từng công trình, Bluecons có chính sách bảo hành, hậu mãi rõ ràng được tư vấn chi tiết trước khi ký hợp đồng.
4. Có phát sinh chi phí ngoài hợp đồng không?
Bluecons luôn thỏa thuận và xác nhận mọi điều chỉnh phát sinh với khách hàng trước khi triển khai, đảm bảo minh bạch tài chính.
5. Bluecons có tư vấn tại công trình không?
Bluecons nhận tư vấn, khảo sát trực tiếp tại công trình ở Hồ Chí Minh và khu vực lân cận.
Thông tin liên hệ tư vấn & báo giá nhanh Bluecons
- CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ & XÂY DỰNG BLUECONS
- Địa chỉ: 114/136/4b Tô Ngọc Vân, Phường An Hội Đông, Hồ Chí Minh
- Điện thoại: 0812122299(Mr. Việt)
- Email: [email protected]
- Fanpage: THIẾT KẾ VÀ THI CÔNG NỘI THẤT BLUECONS
Gọi 0812122299để nhận tư vấn, khảo sát miễn phí và báo giá thi công phần hoàn thiện fit out phù hợp nhất cho nhu cầu của bạn!




















